Nghĩa tiếng Việt của

threw

Phiên âm Mỹ /θɹu/ BrE /θru/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "threw" phát âm Mỹ /θɹu/ Anh /θru/ — audio file: threw.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 2K Dạng chia của “throw” Nên chủ động sử dụng
danh từ
sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng
khoảng ném xa
(thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất
(địa lý,địa chất) xê dịch của phay
ngoại động từ threw; thrown
ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
to throw oneself forwards — lao tới, xông tới trước
(thể dục,thể thao) vật ngã
to throw an opponent — vật ngã một địch thủ
(nghĩa bóng) ném vào, mang vào, đưa vào
to throw someone into an prison — bỏ ai vào tù
to throw all one's energies into an undertaking — đem hết sức mình vào một việc gì
to throw a look at — đưa mắt nhìn, lườm
to throw light on a matter — soi sáng (nêu rõ) một vấn đề
(nghĩa bóng) làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng)
to throw the crowd into disorder — làm cho đám đông rối loạn
to be thrown upon — thuộc về, rôi vào đầu (ai) trách nhiệm, công việc)
lột (da); thay (lông)
the snake throws its skin — rắn lột da
the bird throws its feather — chim thay lông
đẻ (thỏ, chim bồ câu...)
xe (tơ)
nắn hình, trau (đồ gốm trên bàn quay)
nội động từ
ném, quăng
chơi súc sắc
to throw about
quẳng chỗ này chỗ nọ, vứt bừa bãi, vung phí
to throw one's money about — xài phí tiền bạc
to throw aside
quẳng ra một bên, ném ra một bên
to throw away
ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ rơi vãi
to throw away a card — vứt con bài xấu
to throw away a chance — bỏ qua một cơ hội
to throw away one's life — bỏ phí cuộc đời, hy sinh cuộc đời một cách vô ích
it was throwing words away — chỉ uổng lời
advice is thrown away on him — khuyên hắn chỉ phí lời
she threw herself away on a scoundrel — cô ta lấy một tên vô lại thật là phí cả cuộc đời
to throw back
ném lại, quăng trở lại; đẩy lùi; phản chiếu, phản xạ
to throw back a part of light — phản chiếu lại một phần ánh sáng
(sinh vật học) lại giống
to throw by
để lại, bỏ lại, gạt ra
to throw in
ném vào, vứt vào; xen vào; thêm
to throw oneself in — bắt tay vào, lao mình vào
to throw off
ném đi, quăng đi; phun ra; bỏ, bỏ đi
to throw off one's pursuers — bỏ (thoát khỏi) những kẻ đuổi theo
to throw off an epigram — đưa ra một bài thơ trào phúng
thả (chó săn)
(nghĩa bóng) bắt đầu, khởi sự
làm cho trật bánh (xe lửa)
cởi (quần áo)
to throw out
ném ra, quăng ra; đuổi ra, đẩy ra; phóng ra, phát ra
to throw out one's chest — ưỡn ngực ra
to throw out a challenge — thách đấu
đem toàn sức, bắt tay ào
vượt, át; phá ngang
văng (lời thoá mạ)
phủ nhận, bác (một đạo luật)
đâm (rễ)
to throw over
rời bỏ
to throw together
hợp lại, tập trung lại, tụ họp lại
to throw up
(y học) thổ ra, nôn ra
kéo lên (mành mành...)
bỏ, thôi (việc)
to throw up one's eyes — trợn mắt lên (sợ hãi)
to throw in one's lot with someone
cùng chia sẻ số phận với ai
to throw oneself down
nằm vật xuống
to throw oneself on (upon)
phó mặc cho
to throw oneself on the mercy of the court — phó mặc cho toà xét xử
to throw open
mở to, mở tung, mở mạnh; (nghĩa bóng) mở cửa, để mặc
to throw open the door to abuses — mặc cho tha hồ nhung lạm
to throw up the sponge
chịu thua (đánh quyền Anh...)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật