Nghĩa tiếng Việt của
storage
Phiên âm Mỹ /ˈstɔɹədʒ/ BrE /ˈstɔːədʒ/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "storage" phát âm Mỹ /ˈstɔɹədʒ/ Anh /ˈstɔːədʒ/ — audio file: storage.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2707) Nên nhận biết ~B2
danh từ
sự xếp vào kho
kho; khu vực kho
thuế kho
sự tích luỹ
storage of energy — sự tích luỹ năng lượng
Chuyên ngành kinh tế
bãi chứa
bảo quản (chứng từ)
bộ nhớ (máy vi tính)
kho hàng
kho hàng, (sự) xếp vào kho
kho tàng
lượng tồn kho
lưu kho
nhập kho
phí gửi kho
phí lưu kho, bảo quản
sự bảo quản
sự dự trữ
sự gửi kho, sự lưu kho
sự lưu trữ
sự lưu trữ, tàng trữ, bảo quản (chứng từ)
sự xếp vào kho
sự xếp vào kho, gửi kho
tàng trữ
thuế nhập kho
tiền thuê kho
việc gởi hàng vào kho
Chuyên ngành kỹ thuật
bãi chứa
bể
bể chứa
bộ lưu trữ
bộ nhớ
hồ chứa
kho
kho tàng
lưu trữ
nhà kho
sự bảo quản
sự cất giữ
sự chứa
sự dự trữ
sự lưu giữ
sự nhớ
sự tích đọng
sự tích giữ
sự tích lũy
sự tích trữ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bộ nhớ cơ khí
sự xếp vào kho
Lĩnh vực: xây dựng
bộ nhớ máy
bộ tích trữ
nhà bảo quản
nơi bảo quản
nơi giữ
nơi xếp hàng hóa
sự chất kho
sự cho vào kho
sự nhập kho
sự tích lắng
sự xếp hàng hóa
Lĩnh vực: toán & tin
cất giữ
lưu trữ, cất trữ
sự lưu trữ
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
phương pháp lưu quặng
Lĩnh vực: vật lý
sự bảo quản (vật liệu ảnh)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- in storage; storage space; data storage; storage box
Dễ nhầm
- storage is keeping things for future use or the space/system used; store is the verb or a shop
Mẫu câu giá trị
- “The app includes cloud storage for scanned documents.” (Ứng dụng có bộ nhớ đám mây để lưu tài liệu đã quét.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật