Nghĩa tiếng Việt của

stake

Phiên âm Mỹ /steɪk/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "stake" phát âm Mỹ /steɪk/ — audio file: stake.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2525) Nên nhận biết ~B2
danh từ
cộc, cọc
cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
to be condemned to the stake — bị kết an thiêu sống
đe nhỏ (của thợ thiếc)
(số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược
to play for high stakes — đánh cược to
nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)
(Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)
to be at stake
đang lâm nguy, đang bị đe doạ
to have a stake in the country
có quyền lợi nông thôn
to put up stakes
(Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh
ngoại động từ
đóng cọc; đỡ bằng cọc
(+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)
buộc vào cọc
((thường) + on) đặt cược
to stake great sums of money on — đánh cược to vào
(Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn
Chuyên ngành kinh tế
tiền cá cược
tiền cược
tiền đánh cược
tiền góp vốn
Chuyên ngành kỹ thuật
cọc nhọn
đóng cọc
giữ chốt xả bằng dây, neo nắp van xả bằng dây
sào ngắm
trụ cọc
vốn đầu tư
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bệ máy tán đinh (có khuôn tán cố định)
chốt khuôn
đe nhỏ
khía nhám đột lỗ
Lĩnh vực: điện lạnh
cọc điện cực (trong thăm dò điện)
Lĩnh vực: xây dựng
điểm đặt (hệ) cọc đo
sào chắn
Lĩnh vực: toán & tin
tiền đặt cọc

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật