Nghĩa tiếng Việt của
slept
Phiên âm Mỹ /slɛpt/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "slept" phát âm Mỹ /slɛpt/ — audio file: slept.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ
giấc ngủ; sự ngủ
in one's sleep — trong khi ngủ
the sleep of just — giấc ngủ ngon
sleep that knows no breaking — giấc ngàn thu
broken sleep — giấc ngủ trằn trọc
to go to sleep — đi ngủ
to fall on sleep — (cổ) đi ngủ; (nghĩa bóng) chết
sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
sự chết
nội động từ slept
ngủ
to sleep like a log (top) — ngủ say
ngủ giấc ngàn thu
ngủ trọ, ngủ đỗ
to sleep at a boarding-house — ngủ ở nhà trọ
(+ with) ngủ, ăn nằm (với ai)
to sleep around — ăn nằm lang chạ
nằm yên
sword sleeps in scabbard — gươm nằm yên trong bao
ngoại động từ
ngủ (một giấc ngủ)
to sleep the sleep of the just — ngủ một giấc ngủ ngon
có đủ chỗ ngủ cho
this lodging sleeps 50 men — chỗ trọ này có đủ chỗ ngủ cho 50 người
to sleep away
ngủ cho qua (ngày giờ)
to sleep hours away — ngủ cho qua giờ
to sleep in nh to live in
(Ê-cốt) ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ
to be slep in — dùng để ngủ; có người ngủ
the bed had not been slept in for months — giường không có người ngủ đã hàng tháng rồi
to sleep off
ngủ đã sức
ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)
to sleep off one's headache — ngủ cho hết nhức đầu
to sleep it off — ngủ cho giã rượu
to sleep on; to sleep upon; to sleep over
gác đến ngày mai
to sleep on a question — gác một vấn đề đến ngày mai
let sleeping dogs lie
(xem) dog
the top sleeps
con cù quay tít
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- sleep → slept → slept; slept through an alarm; slept well
Dễ nhầm
- slept is both the past and past participle of sleep; it is irregular
Mẫu câu giá trị
- “I slept badly because the room was too warm.” (Tôi ngủ không ngon vì phòng quá nóng.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật