Nghĩa tiếng Việt của

sink

Phiên âm Mỹ /sɪŋk/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "sink" phát âm Mỹ /sɪŋk/ — audio file: sink.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2105) Nên nhận biết ~B2
danh từ
thùng rửa bát, chậu rửa bát
((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
a sink of vices — một ổ truỵ lạc
đầm lầy
khe kéo phông (trên sân khấu)
nội động từ sank; sunk
chìm
ship sinks — tàu chìm
hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống
voice sinks — giọng hạ thấp
river sinks — nước sông xuống
prices sink — giá sụt xuống
the sun is sinking — mặt trời đang lặn
to sink in someone's estimation — mất uy tín đối với ai
cart sinks into mud — xe bò lún xuống bùn
hõm vào, hoắm vào (má...)
his eyes have sunk in — mắt anh ta hõm vào
xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào
bayonet sinks in to the hilt — lưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
impression sinks into mind — ấn tượng thấm sâu vào óc
dye sinks in — thuốc nhuộm ăn vào
(nghĩa bóng) chìm, chìm đắm
to sink into degradation — chìm sâu vào sự đê hèn
ngoại động từ
làm chìm, đánh đắm
to sink a ship — đánh chìm tàu
hạ xuống, làm thấp xuống
drought sinks stream — hạn hán làm mực nước suối thấp xuống
để ngả xuống, để rủ xuống
đào, khoan, khắc
to sink a well — đào giếng
to sink a die — khắc con súc sắc
giấu
to sink one's name — giấu tên tuổi
to sink a fact — giấu một sự việc
to sink oneself; to sink one's own interests
quên mình
to sink one's knees
quỳ sụp xuống
to sink money
đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh
to sink or swim
một mất một còn
his heart sank at the sad news
được tin buồn lòng anh ta se lại
Chuyên ngành kỹ thuật
ấn sâu vào, ngập sâu
bộ góp
bộ nhận
bồn rửa bát// chìm xuống, lún xuống// khoan, đào
chậu rửa
chìm đầu
chỗ thoát
chỗ trũng
đặt xuống
giếng thấm nước
hạ
hạ thấp
hố thấm nước
hố thu nước
hồ thu nước
hố trũng
khoan
làm chìm (tàu)
làm chìm đầu
làm chìm xuống
lún
lún tụt
lún xuống
ngập (tàu)
nhận
máng xả
ống thải nước
ống tháo
ống xả
sự co ngót
sự hạ xuống
sự xả
vùng đầm lầy
vũng lầy
vùng trũng
vùng trũng thu nước
Lĩnh vực: vật lý
cấu tiêu nhiệt
chỗ thoát nhiệt
làm lún xuống
Lĩnh vực: điện lạnh
chỗ tháo
Lĩnh vực: xây dựng
đào (giếng)
giếng thu nhiệt
hố xói lở
lavabô
rỗ (kim loại)
vũng trũng
xuống sâu dần (lỗ khoan)
Lĩnh vực: toán & tin
góp lại
nơi chứa, bộ chứa
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự rơi xuống đáy

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật