Nghĩa tiếng Việt của

rope

Phiên âm Mỹ /ɹoʊp/ BrE /rəʊp/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "rope" phát âm Mỹ /ɹoʊp/ Anh /rəʊp/ — audio file: rope.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
dây thừng, dây chão
the rope — dây treo cổ
(số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài
xâu, chuỗi
a rope of onions — một xâu hành
a rope of pearls — chuỗi hạt trai
dây lây nhây (của chất nước quánh lại)
to be on the rope
được buộc lại với nhau (những người leo núi)
on the high ropes
lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh
phát khùng, nổi cơn thịnh nộ
phấn khởi
to fight back to the ropes
chiến đấu đến cùng
to flight with a rope round one's neck
dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu
to give somebody [plenty of] rope
để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
give a foot rope enought and he'll hang himself
thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát
to know (learn) the ropes
nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...)
to put somebody up to the ropes
to show somebody the ropes
chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì)
a rope of sand
sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng
to throw a rope to somebody
giúp đỡ ai (trong hoàn cảnh gay go)
ngoại động từ
trói (cột, buộc) bằng dây thừng
buộc (những người leo núi) vào với nhau (để tránh tai nạn)
kìm (ngựa lại không cho thắng trong cuộc đua ngựa)
nội động từ
đặc quánh lại thành những sợi dây lầy nhầy (bia, rượu vang)
(thể dục,thể thao) kìm lại không chạy hết tốc lực (vận động viên chạy đua)
to rop in
rào quanh bằng dây thừng, chăng dây thừng để giới hạn (khu vực...)
lôi kéo (ai) vào (công việc gì)
dụ dỗ, nhử đến, dụ đến
to rope off
chăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)
Chuyên ngành kỹ thuật
chão
dây cáp
dây chão
dây thừng
sợi dây
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
dây chão, dây thừng
Lĩnh vực: điện
đối tượng giả
Lĩnh vực: xây dựng
thừng chão
Lĩnh vực: toán & tin
thừng chão, dây cáp

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật