Nghĩa tiếng Việt của
retreat
Phiên âm Mỹ /ɹiˈtɹit/ BrE /riˈtrit/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "retreat" phát âm Mỹ /ɹiˈtɹit/ Anh /riˈtrit/ — audio file: retreat.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
to sound the retreat — thổi hiệu lệnh rút lui
to cut off (intercept) an army's retreat — cắt đường rút lui của một đạo quân
to make good one's retreat — rút lui bình yên vô sự
(quân sự) tiếng kèn (trống) thu không
sự ẩn dật
to go into retreat — sống một đời ẩn dật
nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo
nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...)
nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh
nội động từ
lùi, rút lui
(quân sự) rút lui
lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...)
retreating chin — cằm lẹm
retreat ing forehead — trán trợt ra sau
ngoại động từ
(đánh cờ) rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm)
Chuyên ngành kỹ thuật
hốc tường
hõm tường
khấu giật
lùi bước
rút lại
sự rút lại
thu lại
xử lý lại
Lĩnh vực: toán & tin
phím lùi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự rút lui
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
sự thu về
thu về
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- mountain retreat; retreat from a position; retreat → withdraw
Dễ nhầm
- retreat means move back from danger or spend time in a quiet place; withdraw is more general
Mẫu câu giá trị
- “The army was forced to retreat.” (Quân đội buộc phải rút lui.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật