Nghĩa tiếng Việt của

relative density

Cụm từnoun phraseBiên soạn riêng

1. tỉ trọng; tỉ số khối lượng riêng của chất so với một chất chuẩn

Cấu trúc: relative density of a liquid/gas · measure/calculate the relative density · relative density compared with water/air

The relative density of the liquid was measured against water.

Tỉ trọng của chất lỏng được đo bằng cách so sánh với nước.

For gases, the relative density may be stated with air as the reference.

Với chất khí, tỉ trọng có thể được nêu với không khí làm chất chuẩn.

Lưu ý: Relative density là tỉ số giữa khối lượng riêng của một chất và khối lượng riêng của chất chuẩn có cùng thể tích; chất chuẩn thường là nước với chất lỏng/chất rắn hoặc không khí với chất khí, tùy quy ước. Vì là tỉ số nên đại lượng này không có đơn vị.

Nghĩa tiếng Việt do Dual Dictionary biên soạn — mang tính tham khảo, dùng song song với từ điển trong app.

Định nghĩa tiếng Anh (WordNet 3.1)

noun

  1. the ratio of the density of something to the density of a standard

Source: WordNet 3.1 — Princeton University (open license)

App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.

Phát hiện lỗi (nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.