Nghĩa tiếng Việt của

receive

Phiên âm Mỹ /ɹəˈsiv/ BrE /rəˈsiv/

Transcript: từ "receive" phát âm Mỹ /ɹəˈsiv/ Anh /rəˈsiv/ — audio file: receive.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #396) Nên chủ động sử dụng IELTS Core ~A2
ngoại động từ
nhận, lĩnh, thu
on receiving your letter — khi nhận được thư anh
to receive the news — nhận được tin
to receive money — nhận (lĩnh, thu) tiền
tiếp, tiếp đón, tiếp đãi
to receive guest — tiếp khách, tiếp đãi khách
kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị...)
to receive someone into a party — kết nạp người nào vào một đảng
the proposal was well received — đề nghị được hoan nghênh
(pháp lý) chứa chấp (đồ gian)
to receive stolen goods — chứa chấp đồ trộm cắp
chứa đựng
a lake to receive the overflow — một cái hồ để chứa nước sông tràn ra
đỡ, chịu, bị; được
to receive the sword-point with one's shield — giơ mộc lên đỡ mũi kiếm
the walls cannot receive the weight of the roof — những bức tường ấy không chịu nổi sức nặng của mái nhà
to receive a refusal — bị từ chối
to receive sympathy — được cảm tình
tin, công nhận là đúng
they received the rumour — họ tin cái tin đồn ấy
a maxim universally received — một câu châm ngôn mà ai cũng công nhận là đúng
đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi)
nội động từ
tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách)
he receives on Sunday afternoons — ông ta tiếp khách vào những chiều chủ nhật
nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền
Chuyên ngành kinh tế
đón tiếp
hưởng
lãnh (tiền)
nhận
nhận (thư)
thu
thu nhận
tiếp đón
tiếp nhận
Chuyên ngành kỹ thuật
nhận
nhận (tổng số tiền)
tiếp nhận
Lĩnh vực: toán & tin
nhận tin
thu nhận
tiếp nhận (dữ liệu)

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật