Nghĩa tiếng Việt của
rates
Phiên âm Mỹ /ɹeɪts/ BrE /reɪts/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "rates" phát âm Mỹ /ɹeɪts/ Anh /reɪts/ — audio file: rates.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

- (Econ) Thuế địa ốc. + Một hứ thuế dựa trên giá trị có thể bị đánh thuế của đất đai và nhà ở, đã được thay thế bằng phí cộng đồng vào cuối những năm 80 ở Anh. Khi áp dụng PHÍ CỘNG ĐỒNG cho cá nhân thì một thuế kinh doanh đồng nhất được áp dụng cho mọi doanh nghiệp. Trong khi mà trước đó mức thuế tính theo đồng bảng do các doanh nghiệp đã trả thay đổi tuỳ theo từng chính quyền địa phương thì loại thuế đồng nhất có nghĩa là mọi doanh nghiệp ở trong nước sẽ thanh toán cùng mức thuế tính theo đồng bảng, mặc dù hiện nay có sự thay đổi giữa Scotland, Anh và Xứ Wales.
Chuyên ngành kinh tế
đảm phụ địa phương
thuế đất
thuế địa phương
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- interest rates; rates of change; rates highly
Dễ nhầm
- rates is the plural of rate or the verb form; a rate is a measure, price or speed
Mẫu câu giá trị
- “Interest rates rose this month.” (Lãi suất tăng trong tháng này.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật