Nghĩa tiếng Việt của
peck
Phiên âm Mỹ /pɛk/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "peck" phát âm Mỹ /pɛk/ — audio file: peck.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)
(nghĩa bóng) nhiều, vô khối
a peck of troubles — vô khối điều phiền hà
danh từ
cú mổ, vết mổ (của mỏ chim)
cái hôn vội
(từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp
ngoại động từ
mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ)
đục, khoét (tường... bằng vật nhọn)
hôn vội (vào má...)
(thông tục) ăn nhấm nháp
nội động từ
(+ at) mổ vào
(nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ
ngoại động từ
(từ lóng) ném (đá)
nội động từ
(+ at) ném đá vào (ai...)
Chuyên ngành kinh tế
thùng
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: đo lường & điều khiển
đấu to
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
đơn vị thể tích bằng 9, 0921 (bằng 2 galong)
Lĩnh vực: xây dựng
mổ
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- peck at food; a peck on the cheek; pecking order
Dễ nhầm
- peck means strike or eat with a bird's beak; a peck can also be a quick light kiss
Mẫu câu giá trị
- “The hens pecked at the grain.” (Đàn gà mổ thóc.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật