Nghĩa tiếng Việt của
needle
Phiên âm Mỹ /ˈnidəl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "needle" phát âm Mỹ /ˈnidəl/ — audio file: needle.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
cái kim; kim (la bàn...)
the eye of a needle — lỗ kim
to thread a needle — xâu kim
chỏm núi nhọn
lá kim (lá thông, lá tùng)
tinh thể hình kim
cột hình tháp nhọn
(the needle) (từ lóng) sự bồn chồn
to have (get) the needle — cảm thấy bồn chồn
as sharp as a needle
(xem) sharp
to look for a needle in a bottle (bundle) of hay (in a haystack)
đáy biển mò kim
true as the needle to the pole
đáng tin cậy
động từ
khâu
nhể (bằng kim); châm
lách qua, len lỏi qua
to needle one's way through a crwod — lách qua một đám đông
kết tinh thành kim
(từ lóng) châm chọc, chọc tức; khích (ai làm gì
(Mỹ), (thông tục) thêm rượu mạnh (vào bia)
Chuyên ngành kinh tế
cái kim
lá kim
Chuyên ngành kỹ thuật
cái kim
dầm ngắn
dầm tạm
đạn kim
đỉnh nhọn
kim
kim chỉ
kim đo
kim đồng hồ
kim trỏ
mũi nhọn
mũi tên
mũi tên chỉ
vật hình kim
Lĩnh vực: xây dựng
cột hình tháp
Lĩnh vực: ô tô
kim chỉ báo
kim ga
Lĩnh vực: điện
kim chỉ thị
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- sewing needle; needle in a haystack; needle somebody
Dễ nhầm
- a needle is a thin pointed tool for sewing or injecting medicine; pin is shorter and used for fastening
Mẫu câu giá trị
- “She threaded the needle carefully.” (Cô cẩn thận xỏ chỉ qua kim.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật