Nghĩa tiếng Việt của

means

Phiên âm Mỹ /minz/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "means" phát âm Mỹ /minz/ — audio file: means.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 1K Dạng chia của “mean” Nên chủ động sử dụng
danh từ
tiền bạc; của cải; tiềm lực
a man of means
danh từgười có của ăn của để; người giàu có = to live beyond/within one's means+tiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được = she lacks the means to support a large family+bà ấy không đủ tiền bạc để chu cấp cho một gia đình đông con cái = a person of her means can afford it+mồtngươi giàu có như bà ấy có thể chu cấp cho việc đó
phương tiện; biện pháp; cách thức
to use illegal means to get a passport — dùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu
means of communication — phương tiện giao thông
means of living — kế sinh nhai
to earn one's living by honest means — kiếm sống một cách lương thiện
there is no means of saving his life — chẳng có cách nào cứu được hắn
all possible means have been tried — đã thử hết các biện pháp có thể được
by all means — vâng; tất nhiên; chắc chắn rồi
May I see your identification papers?
By all means+Cho tôi xem giấy tờ của ông
Vâng, tất nhiên rồi
by fair means or foul — bằng mọi cách
by means of something — bằng phương tiện gì đó
to lift the load by means of a crane — nâng tải trọng bằng cần trục
by no manner of means; by no means; not by any means — không chút nào; không tí nào
She's by no means poor : In fact, she's quite rich — Bà ấy chẳng nghèo tí nào : Thực ra, bà ấy giàu lắm
the end justifies the means — cứu cánh biện minh cho phương tiện
a means to an end — phương tiện để đạt cứu cánh
Chuyên ngành kinh tế
cách thức
công cụ
phương tiện
phương tiện tài chính
tài lực
tài nguyên
tài sản
tư lực
Chuyên ngành kỹ thuật
biện pháp
công cụ
phương pháp
phương thức
phương tiện

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật