Nghĩa tiếng Việt của

launch

Phiên âm Mỹ /lɔntʃ/

Transcript: từ "launch" phát âm Mỹ /lɔntʃ/ — audio file: launch.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #1131) Nên nhận biết IELTS Core ~B1
danh từ
xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)
xuồng du lịch
danh từ
sự hạ thuỷ (tàu)
ngoại động từ
hạ thuỷ (tàu)
ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)
khởi đầu, khai trương
to launch a new enterprise — khai trương một tổ chức kinh doanh mới
đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)
nội động từ
bắt đầu dấn vào, lao vào
to launch out on a long voyage — bắt đầu một cuộc hành trình dài
to launch out into extravagance — lao vào một cuộc sống phóng túng
to launch out into the sea of life — dấn thân vào đời
to laugh into abuse of someone
chửi rủa ai om sòm
to launch into eternity
chết, qua đời
to launch into strong language
chửi rủa một thôi một hồi
Chuyên ngành kinh tế
hạ thủy (một chiếc tàu)
khai trương
sự hạ thủy (tàu)
sự tung ra (sản phẩm mới)
tàu khách nhỏ
tung ra (mẫu hàng mới)
Chuyên ngành kỹ thuật
khởi động
phóng
phóng tàu
sự phóng
xà lan
xuồng
xuồng du lịch
Lĩnh vực: xây dựng
hạ thủy
lao (cầu)
lao cầu
xuồng lớn
Lĩnh vực: toán & tin
khởi chạy
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sự hạ thủy
Chuyên ngành kỹ thuật
khởi động
phóng
phóng tàu
sự phóng
xà lan
xuồng
xuồng du lịch
Lĩnh vực: xây dựng
hạ thủy
lao (cầu)
lao cầu
xuồng lớn
Lĩnh vực: toán & tin
khởi chạy
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
sự hạ thủy

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật