Nghĩa tiếng Việt của
knives
Phiên âm Mỹ /naɪvz/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "knives" phát âm Mỹ /naɪvz/ — audio file: knives.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

danh từ, số nhiều knives
con dao
(y học) dao mổ
the knife — phẫu thuật; cuộc mổ
to go under the knife — bị mổ
(kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo
before you can say knife
đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng
to get (have) one's knife into somebody
tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt
knife and fork
sự ăn
người ăn
to be a good (poor) knife and fork — là một người ăn khoẻ (yếu)
to lay a good knife anf fork — ăn uống ngon lành; ăn khoẻ
war to the knife
chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn
you could cut it with a knife
đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được
ngoại động từ
đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao
(Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị)
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- a set of knives; knives and forks; kitchen knives
Dễ nhầm
- knives is the plural of knife, with f changing to v; the singular is knife
Mẫu câu giá trị
- “Keep sharp knives out of children's reach.” (Để dao sắc ngoài tầm với của trẻ em.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật