Nghĩa tiếng Việt của
knee
Phiên âm Mỹ /ni/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "knee" phát âm Mỹ /ni/ — audio file: knee.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2221) Nên nhận biết ~B2
danh từ
đầu gối
up to one's knee — đến tận đầu gối
chỗ đầu gối quần
the trousers bulge at the knees — quần phồng ra ở chỗ đầu gối
(kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay
chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc
to bend the knee to somebody
quỳ gối trước ai
to bow the knee before somebody
chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào
to bring someone to his knees
bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng
to get ogg one's knees
đứng dậy (sau khi quỳ)
to give (offer) a knee to somebody
giúp đỡ ai, phụ tá ai
(thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu
to go on one's knees
quỳ gối
to go on one's knees to somebody
quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai
on one's knees
quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình
on hands and knees
bỏ
it is on the knees of the gods
còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn
ngoại động từ
hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối
làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ
(thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối
Chuyên ngành kỹ thuật
chỗ uốn
độ cong
giá công xôn
giá đỡ
góc
gối
khớp quay
khúc cong
khuỷu
khuỷu nối ống
khuỷu ống
ống cút
ống góp
ống khuỷu
thanh chống xiên
Lĩnh vực: điện lạnh
chỗ gập
Lĩnh vực: xây dựng
điểm uốn gập
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
giá côngxon
ke khung
Lĩnh vực: y học
khớp gối
Chuyên ngành kỹ thuật
chỗ uốn
độ cong
giá công xôn
giá đỡ
góc
gối
khớp quay
khúc cong
khuỷu
khuỷu nối ống
khuỷu ống
ống cút
ống góp
ống khuỷu
thanh chống xiên
Lĩnh vực: điện lạnh
chỗ gập
Lĩnh vực: xây dựng
điểm uốn gập
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
giá côngxon
ke khung
Lĩnh vực: y học
khớp gối
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- Knee là khớp nối đùi và cẳng chân; on your knees = ở tư thế quỳ
Dễ nhầm
- leg là cả chân; knee chỉ riêng vùng khớp hoặc đầu gối
Mẫu câu giá trị
- “He injured his knee while stepping off the bus.” (Anh ấy bị đau đầu gối khi bước xuống xe buýt.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật