Nghĩa tiếng Việt của
irony
Phiên âm Mỹ /ˈaɪɹəni/ BrE /ˈaɪəəni/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "irony" phát âm Mỹ /ˈaɪɹəni/ Anh /ˈaɪəəni/ — audio file: irony.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
tính từ
giống thép, giống gang
danh từ
sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm
Socratic irony
Socratic
Chuyên ngành kỹ thuật
như sắt
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- dramatic irony; the irony is; irony → contrast between expectation and reality
Dễ nhầm
- irony is a contrast between what is expected and what actually happens, or language meaning the opposite of its literal words; coincidence alone is not always irony
Mẫu câu giá trị
- “The irony was that the rain began after they bought umbrellas.” (Trớ trêu là mưa bắt đầu sau khi họ mua ô.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật