Nghĩa tiếng Việt của

feather

Phiên âm Mỹ /ˈfɛðɚ/ BrE /ˈfɛðə/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "feather" phát âm Mỹ /ˈfɛðɚ/ Anh /ˈfɛðə/ — audio file: feather.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
lông vũ, lông (chim)
bộ lông, bộ cánh
chim muông săn bắn
fur and feather — muông thú săn bắn
cánh tên bằng lông
lông (cài trên mũ), ngù
túm tóc dựng ngược (trên đầu)
vật nhẹ (như lông)
could have knocked him down with a feather — chạm nhẹ một cái nó cũng có thể ngã được
chỗ nứt (ở mặt hòn ngọc)
sự chèo là mặt nước
birds of a feather flock together
(xem) bird
to crop someone's feathers
làm nhục ai; chỉnh ai
a feather in one's cap
niềm tự hào
in high (full) feather
phấn khởi, hớn hở
to show the white feather
tỏ ra nhát gan, tỏ ra sợ hãi
ngoại động từ
trang hoàng bằng lông, viền bằng lông, bọc bằng lông; cắm lông vào
to feather an arrow — cắm lông vào đuôi tên
bắn rụng lông (nhưng không chết)
quay ngửa (mái chèo) để chèo là mặt nước
nội động từ
mọc lông; phủ đầy lông
nổi lềnh bềnh; phe phẩy; gợn sóng (như lông)
chèo là mặt nước
rung người và đuôi (chó săn để đánh hơi)
to feather one's nest
thu vén cho bản thân; làm giàu
Chuyên ngành kỹ thuật
gờ
màng bọt mờ
màng mờ
mộng
mũi nhọn
phần nhô
sườn
sườn tăng cứng
then bằng
then dẫn hướng
then lăng trụ
then trượt
Lĩnh vực: xây dựng
chốt lăng trụ
đường gờ ghép
mộng rìa
Chuyên ngành kỹ thuật
gờ
màng bọt mờ
màng mờ
mộng
mũi nhọn
phần nhô
sườn
sườn tăng cứng
then bằng
then dẫn hướng
then lăng trụ
then trượt
Lĩnh vực: xây dựng
chốt lăng trụ
đường gờ ghép
mộng rìa

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật