Nghĩa tiếng Việt của

extension

Phiên âm Mỹ /ɪkˈstɛnʃən/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "extension" phát âm Mỹ /ɪkˈstɛnʃən/ — audio file: extension.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Học chính (NGSL #2186) Nên nhận biết ~B2
danh từ
sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
an extension to a factory — phần mở rộng thêm vào xưởng máy
(quân sự) sự dàn rộng ra
lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)
(thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
(vật lý) sự giãn, độ giãn
Chuyên ngành kinh tế
chuyến du lịch mở rộng
kéo dài kỳ hạn hữu hiệu (của thư tín dụng)
khuếch trương
máy phụ (điện thoại)
số tiền tính được
sự gia hạn
sự kéo dài kỳ hạn hữu hiệu (của thư tín dụng)
sự khuếch trương
sự mở rộng
sự triển hạn
triển hạn
Chuyên ngành kỹ thuật
độ giãn
kéo dài
kích thước
mở rộng
phần mở rộng
quy mô
sự giãn
sự giãn dài
sự giãn nở
sự kéo dài
sự mở rộng
Lĩnh vực: xây dựng
độ giãn nở
nhà xây thêm
phần xây thêm
sự gia hạn
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
độ mở rộng
Lĩnh vực: toán & tin
đuôi mở rộng
Lĩnh vực: điện lạnh
đường dây trạm
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
gia hạn
nới rộng
Chuyên ngành kỹ thuật
độ giãn
kéo dài
kích thước
mở rộng
phần mở rộng
quy mô
sự giãn
sự giãn dài
sự giãn nở
sự kéo dài
sự mở rộng
Lĩnh vực: xây dựng
độ giãn nở
nhà xây thêm
phần xây thêm
sự gia hạn
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
độ mở rộng
Lĩnh vực: toán & tin
đuôi mở rộng
Lĩnh vực: điện lạnh
đường dây trạm
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
gia hạn
nới rộng

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật