Nghĩa tiếng Việt của

deposit

Phiên âm Mỹ /dəˈpɑzɪt/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "deposit" phát âm Mỹ /dəˈpɑzɪt/ — audio file: deposit.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2313) Nên nhận biết ~B2
danh từ
vật gửi, tiền gửi
money on deposit — tiền gửi ngân hàng có lãi
tiền ký quỹ, tiền đặc cọc
to leave some money as deposit — để tiền đặt cọc
chất lắng, vật lắng
a thick deposit of mud — một lớp bùn lắng dầy
(địa lý,địa chất) khoáng sản; mỏ
ngoại động từ
gửi (tiền, đồ vật...), gửi (tiền) ở ngân hàng
gửi (tiền) ký quỹ, đặt cọc
làm lắng đọng
đặt
she deposited her child in the cradle — chị ta đặt con vào nôi
đẻ (trứng) (ở đâu)
Chuyên ngành kinh tế
cận
đặt cọc
giữ
gửi
gửi (tiền) ký quỹ
gửi (tiền) ở ngân hàng
gửi (tiền, đồ, vật . . .)
ký quỹ
làm lắng đọng
món tiền trả đầu tiên (cho một hợp đồng mua trả góp)
sự kết tủa
tiền bảo chứng
tiền đặt cọc
tiền góp
tiền gửi
tiền gửi (ngân hàng)
tiền gửi để bảo đảm
tiền gửi ngân hàng
tiền ký quỹ
tiền thế chân
tiền trả lần đầu
vật gửi
Chuyên ngành kỹ thuật
bã tiêu hóa
bồi đắp
bồi tích
chất kết tủa
kết tủa
khoáng sản
khoáng sàng
ký thác
làm kết tủa
lắng đọng
lớp bồi tích
lớp đọng
lớp lắng
lớp phủ
lớp trầm tích
muội than
quét sơn
sa khoáng
sơn
sự bồi lấp
sự đặt cọc
sự kết tủa
sự lắng
sự lắng đọng
tài nguyên
trầm tích
ứng dụng
vật trầm tích
Lĩnh vực: ô tô
chất bám
phết vào
tác động vào
Lĩnh vực: y học
chất lắng đọng
Lĩnh vực: xây dựng
hợp đọng
thân quặng, vỉa
trữ lượng
vật trần tích
Lĩnh vực: toán & tin
tiền ký gửi
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
tiền ký quỹ
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
vật lắng- (toán kinh tế) gửi tiền (vào ngân hàng) // món tiền gửi

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật