Nghĩa tiếng Việt của
delicate
Phiên âm Mỹ /ˈdɛləkət/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "delicate" phát âm Mỹ /ˈdɛləkət/ — audio file: delicate.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
tính từ
thanh nhã, thanh tú, thánh thú
delicate features — nét mặt thanh tú
mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...)
delicate health — sức khoẻ mỏng manh
delicate china-ware — đồ sứ dễ vỡ
tinh vi, tinh xảo, tinh tế; khéo léo, nhẹ nhàng; mềm mại
a delicate hand — bàn tay mềm mại
a very delicate operation — (y học) một ca mổ rất tinh vi
to give a delicate him — gợi ý khéo, nhắc khéo
tế nhị, khó xử
a delicate subject — vấn đề tế nhị
a delicate stituation — hoàn cảnh khó xử
lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ
nhẹ, nhạt, phơn phớt (màu)
a delicate colour — màu phơn phớt
nhạy cảm, thính, nhạy
a delicate ear — tai thính
a delicate balance — cân nhạy
ngon; thanh cảnh
delicate food — món ăn thanh cảnh
nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu
delicate living — lối sống cảnh vẻ
delicate upbringing — cách dạy dỗ nâng niu chiều chuộng
(thơ ca) vui sướng, vui thích, khoái trí
Chuyên ngành kỹ thuật
Lĩnh vực: xây dựng
tinh xảo
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- delicate skin; delicate situation; delicate balance
Dễ nhầm
- delicate means easily damaged or needing careful handling; fragile focuses more on being physically breakable
Mẫu câu giá trị
- “Handle the delicate glass ornaments carefully.” (Hãy cẩn thận khi cầm những món đồ trang trí bằng thủy tinh dễ vỡ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật