Nghĩa tiếng Việt của

concerning

Phiên âm Mỹ /kənˈsɝnɪŋ/ BrE /kənˈsɜːnɪŋ/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "concerning" phát âm Mỹ /kənˈsɝnɪŋ/ Anh /kənˈsɜːnɪŋ/ — audio file: concerning.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Dạng chia của “concern” Nên chủ động sử dụng ~C1

Trong từ điển không có mục riêng cho dạng “concerning” — mục dưới đây là của nguyên mẫu “concern” (như trong app: tra dạng chia, hiện mục gốc).

danh từ
(+ with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
that has no concern with the question — cái đó không có liên quan tới vấn đề ấy cả
(+ in) lợi, lợi lộc; phần, cổ phần
to have no concern in an affair — không có lợi gì trong một việc nào
to have a concern in a business — có cổ phần trong một việc kinh doanh
việc, chuyện phải lo
it's no concern of mine — đó không phải là việc của tôi
sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm
to be filled with concern — đầy lo ngại
to notice with deep concern that... — rất lo ngại, thấy rằng...
hãng buôn, xí nghiệp; công việc kinh doanh
(thông tục) cái, vật (gì)
the whole concern was smashed — tất cả cái đó bị đập tan
to give oneself no concern about
không biết gì đến, không quan tâm gì đến
ngoại động từ
liên quan, dính líu tới; nhúng vào
that doesn't concern you at all — việc đó không dính líu gì tới anh
don't concern yourself with other people's affairs — đừng có nhúng vào việc của người khác
I'm not concerned — không phải việc tôi
lo lắng, băn khoăn; quan tâm
please don't be concerned about me — đừng lo cho tôi
everybody was concerned at the news — mọi người đều lo lắng vì tin tức đó
as concerns
về việc, đối với
as far as I'm concerned
về phần tôi, đối với tôi
Chuyên ngành kinh tế
công ty
đơn vị công thương
hãng buôn
liên quan tới
thương hãng
xí nghiệp doanh nghiệp
Chuyên ngành kỹ thuật
liên quan
quan hệ
Lĩnh vực: xây dựng
sự liên quan đến

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật