Nghĩa tiếng Việt của

cloud

Phiên âm Mỹ /klaʊd/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "cloud" phát âm Mỹ /klaʊd/ — audio file: cloud.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 5K Học chính (NGSL #2090) Nên nhận biết ~B2
danh từ
mây, đám mây
đám (khói, bụi)
a cloud of dust — đám bụi
đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...)
a cloud of horsemen — đoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa)
a cloud of flies — đàn ruồi (đang bay)
(nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh
cloud of war — bóng đen chiến tranh
a cloud of grief — bóng mây buồn; vẻ buồn phiền
vết vẩn đục (trong hòn ngọc...)
(số nhiều) trời, bầu trời
to sail up into the clouds — bay lên trời
to be under a cloud
lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế
(từ lóng) bị tu tội
cloud on one's brow
vẻ buồn hiện lên nét mặt
to drop from the clouds
rơi từ trên máy bay xuống
every cloud has a silver lining
(xem) silver
to have one's head in the clouds; to be in the clouds
lúc nào cũng mơ tưởng viển vông; sống ở trên mây
ngoại động từ
mây che, che phủ; làm tối sầm
the sun was clouded — mặt trời bị mây che
(nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn
a clouded countenance — vẻ mặt phiền muộn
làm vẩn đục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to cloud someone's happiness — làm vẩn đục hạnh phúc của ai
nội động từ (up, over)
bị mây che, sầm lại ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
sky clouds over — bầu trời bị mây che phủ
brow clouds over — vầng trán sầm lại, mặt sầm lại
Chuyên ngành kinh tế
cặn
chất vẩn đục
che phủ
Chuyên ngành kỹ thuật
mây

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật