Nghĩa tiếng Việt của
barrel
Phiên âm Mỹ /ˈbæɹəl/ BrE /ˈbærəl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "barrel" phát âm Mỹ /ˈbæɹəl/ Anh /ˈbærəl/ — audio file: barrel.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 5K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
thùng tròn, thùng rượu
(một) thùng (lượng chứa trong thùng)
thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít)
nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim)
(giải phẫu) khoang màng nhĩ (ở tai)
(kỹ thuật) cái trống; tang
to have somebody a barrel
(Mỹ) đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn
to sit on a barrel of gumpowder
ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng)
ngoại động từ
đổ vào thùng, đóng thùng
Chuyên ngành kinh tế
dung lượng của một thùng lớn
thùng phuy
thùng rượu
thùng tròn
thuyền lớn, thùng tô-nô
Chuyên ngành kỹ thuật
làm cong lên
mái uốn cong
ống
ống hút
sản xuất chất dẻo
Lĩnh vực: xây dựng
bánh lăn (xe lu)
ống lót (bộ khóa)
ống xifong
tang lăn
thùng tônô
thùng tròn
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
nòng
quay nhẵn
thân (máy bơm)
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
ống kính (hiển vi)
Lĩnh vực: vật lý
thân (máy phun)
Lĩnh vực: điện
thân nồi hơi
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- a barrel of oil; barrel of a gun; barrel through a door
Dễ nhầm
- barrel can mean a large container or a tube; barrel through means move forward quickly and forcefully
Mẫu câu giá trị
- “They stored the rainwater in a wooden barrel.” (Họ trữ nước mưa trong một thùng gỗ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật