Nghĩa tiếng Việt của

anchor

Phiên âm Mỹ /ˈæŋkɚ/ BrE /ˈæŋkə/ 🔊 Nghe

Transcript: từ "anchor" phát âm Mỹ /ˈæŋkɚ/ Anh /ˈæŋkə/ — audio file: anchor.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Bảng khẩu hình nguyên âm tiếng Anh
Khẩu hình 10 nguyên âm chính — đối chiếu IPA ở trên khi luyện phát âm.
Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
(hàng hải) cái neo, mỏ neo
to cast anchor; to drop anchor — thả neo
to weigh anchor — nhổ neo
to bring a ship to anchor — dừng tàu và thả neo
(kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
(nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa
to be (lie, ride) at anchor
bỏ neo, đậu (tàu)
to come to [an] anchor
thả neo, bỏ neo (tàu)
to lay (have) an anchor to windward
(nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu
to swallow the anchor
(hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước
ngoại động từ
(hàng hải) neo (tàu) lại
néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)
to anchor a tent to the ground — néo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt
(nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt
to anchor one's hope in (on)... — đặt hy vọng vào...
nội động từ
(hàng hải) bỏ neo, thả neo
Chuyên ngành kinh tế
cái neo
mỏ neo
Chuyên ngành kỹ thuật
cái neo, A means by which something is held firmly in place; specific uses include: a piling or block that serves as the base of a guy wire or similar support for holding building structures in place..
cọc neo
neo
nút cuối
nút ngoại vi
mấu neo
mỏ neo
thả neo
thiết bị neo
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
bắt chặt bằng neo
Lĩnh vực: xây dựng
neo/mỏ neo
Lĩnh vực: toán & tin
mẩu neo

Ghi chú sử dụng

Điểm cần nhớ

Dễ nhầm

Mẫu câu giá trị

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật