Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt take care of và take charge of

Tóm tắt: "take care of" là chăm sóc/xử lý (khách hàng, việc lặt vặt); "take charge of" là nắm quyền, phụ trách chính. Ví dụ: Who will take care of complaints during Tet? / Ms. Lee took charge of the whole project.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
take care ofchăm sóc/xử lýWho will take care of complaints during Tet?
take charge ofnắm quyềnMs. Lee took charge of the whole project.

"take care of" là chăm sóc/xử lý (khách hàng, việc lặt vặt); "take charge of" là nắm quyền, phụ trách chính.

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật