Phân biệt từ dễ nhầm
Phân biệt run into và run across
Tóm tắt: Gần nghĩa (tình cờ gặp); "run into" thường đi với người quen cũ; "run across" thường đi với đồ vật, thông tin tìm thấy tình cờ. Ví dụ: I ran into an old classmate at the market / She ran across an interesting article while browsing.
| Từ | Phiên âm | Loại từ / ý nghĩa | Ví dụ đúng |
|---|---|---|---|
| run into | thường đi với người quen cũ; "run across | I ran into an old classmate at the market. | |
| run across | thường đi với đồ vật, thông tin tìm thấy | She ran across an interesting article while browsing. |
Gần nghĩa (tình cờ gặp); "run into" thường đi với người quen cũ; "run across" thường đi với đồ vật, thông tin tìm thấy tình cờ.
Câu đúng
- ✓ I ran into an old classmate at the market.
- ✓ She ran across an interesting article while browsing.
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật