Phân biệt từ dễ nhầm
Phân biệt reward và award
Tóm tắt: "reward" là phần thưởng đền đáp công sức (thưởng tiền, trọng thưởng truy nã); "award" là giải thưởng danh dự do tổ chức trao tặng. Ví dụ: The company gave him a bonus as a reward for hard work / She received an award for best employee of the year.
| Từ | Phiên âm | Loại từ / ý nghĩa | Ví dụ đúng |
|---|---|---|---|
| reward | ɹɪˈwɔɹd | phần thưởng đền đáp công sức | The company gave him a bonus as a reward for hard work. |
| award | əˈwɔɹd | giải thưởng danh dự do tổ chức trao tặng | She received an award for best employee of the year. |
"reward" là phần thưởng đền đáp công sức (thưởng tiền, trọng thưởng truy nã); "award" là giải thưởng danh dự do tổ chức trao tặng.
Câu đúng
- ✓ The company gave him a bonus as a reward for hard work.
- ✓ She received an award for best employee of the year.
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật