Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt put off và put away

Tóm tắt: "put off" là trì hoãn việc gì; "put away" là cất đi, dọn đồ về chỗ cũ. Ví dụ: Don't put off your health check until next year / Put your toys away before dinner.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
put offtrì hoãn việc gìDon't put off your health check until next year.
put awaycất điPut your toys away before dinner.

"put off" là trì hoãn việc gì; "put away" là cất đi, dọn đồ về chỗ cũ.

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật