Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt provide và supply

Tóm tắt: Gần nghĩa (cung cấp); "provide" trang trọng, đi với dịch vụ/cơ hội; "supply" đi với hàng hóa/điện nước. Ví dụ: The hotel provides free airport shuttle / The factory supplies parts nationwide.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
providepɹəˈvaɪdtrang trọng, đi với dịch vụ/cơ hội; "supThe hotel provides free airport shuttle.
supplysəˈplaɪđi với hàng hóa/điện nướcThe factory supplies parts nationwide.

Gần nghĩa (cung cấp); "provide" trang trọng, đi với dịch vụ/cơ hội; "supply" đi với hàng hóa/điện nước.

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật