Phân biệt từ dễ nhầm
Phân biệt opportunity và chance
Tóm tắt: "opportunity" là cơ hội tốt, trang trọng (việc làm, học bổng); "chance" là dịp ngẫu nhiên, thân mật. Ví dụ: This job is an excellent career opportunity / Give me one more chance, please.
| Từ | Phiên âm | Loại từ / ý nghĩa | Ví dụ đúng |
|---|---|---|---|
| opportunity | ˌɑpɚˈtunəti | cơ hội tốt | This job is an excellent career opportunity. |
| chance | tʃæns | dịp ngẫu nhiên | Give me one more chance, please. |
"opportunity" là cơ hội tốt, trang trọng (việc làm, học bổng); "chance" là dịp ngẫu nhiên, thân mật.
Câu đúng
- ✓ This job is an excellent career opportunity.
- ✓ Give me one more chance, please.
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật