Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt look over và look out for

Tóm tắt: "look over" là xem xét, kiểm tra nhanh tài liệu; "look out for" là đề phòng, để mắt tới nguy hiểm hoặc cơ hội. Ví dụ: Please look over this report before the meeting / Look out for pickpockets in crowded stations.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
look overxem xétPlease look over this report before the meeting.
look out forđề phòngLook out for pickpockets in crowded stations.

"look over" là xem xét, kiểm tra nhanh tài liệu; "look out for" là đề phòng, để mắt tới nguy hiểm hoặc cơ hội.

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật