Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt convince và persuade

Tóm tắt: "convince" là thuyết phục ai tin điều gì (đi với mệnh đề); "persuade" là thuyết phục ai làm gì (đi với to-V, nhấn mạnh hành động). Ví dụ: They convinced us that the plan was safe / She persuaded him to join the training course.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
convincekənˈvɪnsthuyết phục ai tin điều gìThey convinced us that the plan was safe.
persuadepɚˈsweɪdthuyết phục ai làm gìShe persuaded him to join the training course.

"convince" là thuyết phục ai tin điều gì (đi với mệnh đề); "persuade" là thuyết phục ai làm gì (đi với to-V, nhấn mạnh hành động).

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật