Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt compliment và complement

Tóm tắt: "compliment" (chữ i) là lời khen; "complement" (chữ e) là bổ sung, làm hoàn chỉnh cho nhau. Ví dụ: She paid him a compliment on his presentation / Red wine complements a beef steak perfectly.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
complimentˈkɑmpləmɛntlời khenShe paid him a compliment on his presentation.
complementˈkɑmpləməntbổ sungRed wine complements a beef steak perfectly.

"compliment" (chữ i) là lời khen; "complement" (chữ e) là bổ sung, làm hoàn chỉnh cho nhau.

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật