Phân biệt từ dễ nhầm
Phân biệt carry on và go on
Tóm tắt: Gần nghĩa (tiếp tục); "carry on" nhấn mạnh tiếp tục việc đang dở; "go on" còn có nghĩa xảy ra, diễn ra. Ví dụ: Carry on with your work, I'll be back soon / The meeting went on until midnight.
| Từ | Phiên âm | Loại từ / ý nghĩa | Ví dụ đúng |
|---|---|---|---|
| carry on | nhấn mạnh tiếp tục việc đang dở; "go on" | Carry on with your work, I'll be back soon. | |
| go on | còn có nghĩa xảy ra, diễn ra | The meeting went on until midnight. |
Gần nghĩa (tiếp tục); "carry on" nhấn mạnh tiếp tục việc đang dở; "go on" còn có nghĩa xảy ra, diễn ra.
Câu đúng
- ✓ Carry on with your work, I'll be back soon.
- ✓ The meeting went on until midnight.
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật