Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt call off và call on

Tóm tắt: "call off" là hủy bỏ (cuộc họp, trận đấu); "call on" là kêu gọi ai làm gì hoặc ghé thăm ai. Ví dụ: The match was called off due to heavy rain / The mayor called on citizens to save water.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
call offhủy bỏThe match was called off due to heavy rain.
call onkêu gọi ai làm gì hoặc ghé thăm aiThe mayor called on citizens to save water.

"call off" là hủy bỏ (cuộc họp, trận đấu); "call on" là kêu gọi ai làm gì hoặc ghé thăm ai.

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật