Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt break up và break down

Tóm tắt: "break up" là chia tay hoặc giải tán; "break down" là máy móc hỏng hóc hoặc ai đó suy sụp. Ví dụ: They broke up after three years together / Our bus broke down on the way to Da Lat.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
break upchia tay hoặc giải tánThey broke up after three years together.
break downmáy móc hỏng hóc hoặc ai đó suy sụpOur bus broke down on the way to Da Lat.

"break up" là chia tay hoặc giải tán; "break down" là máy móc hỏng hóc hoặc ai đó suy sụp.

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật