Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt advice và advise

Tóm tắt: "advice" (đuôi -ice, không đếm được) là lời khuyên; "advise" (đuôi -ise, động từ) là khuyên bảo ai. Ví dụ: My father gave me useful career advice / Doctors advise patients to quit smoking.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
adviceædˈvaɪs(đuôi -ice, không đếm được) là lời khuyêMy father gave me useful career advice.
adviseædˈvaɪz(đuôi -ise, động từ) là khuyên bảo aiDoctors advise patients to quit smoking.

"advice" (đuôi -ice, không đếm được) là lời khuyên; "advise" (đuôi -ise, động từ) là khuyên bảo ai.

Lỗi sai thường gặp

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật