Phân biệt từ dễ nhầm

Phân biệt achieve và accomplish

Tóm tắt: Gần nghĩa (đạt được); "achieve" đi với mục tiêu/danh tiếng; "accomplish" đi với nhiệm vụ/công việc. Ví dụ: She achieved her sales target early / The team accomplished the migration in a week.

TừPhiên âmLoại từ / ý nghĩaVí dụ đúng
achieveəˈtʃivđi với mục tiêu/danh tiếng; "accomplish"She achieved her sales target early.
accomplishəˈkɑmplɪʃđi với nhiệm vụ/công việcThe team accomplished the migration in a week.

Gần nghĩa (đạt được); "achieve" đi với mục tiêu/danh tiếng; "accomplish" đi với nhiệm vụ/công việc.

Câu đúng

Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật