Phân biệt từ dễ nhầm
Phân biệt academic year và calendar year
Tóm tắt: "academic year" là năm học (bắt đầu tháng 9 ở Anh); "calendar year" là năm dương lịch (tháng 1–12). Ví dụ: The academic year starts in September / Sales rose in the 2025 calendar year.
| Từ | Phiên âm | Loại từ / ý nghĩa | Ví dụ đúng |
|---|---|---|---|
| academic year | năm học | The academic year starts in September. | |
| calendar year | năm dương lịch | Sales rose in the 2025 calendar year. |
"academic year" là năm học (bắt đầu tháng 9 ở Anh); "calendar year" là năm dương lịch (tháng 1–12).
Câu đúng
- ✓ The academic year starts in September.
- ✓ Sales rose in the 2025 calendar year.
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật