Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Từ đồng nghĩa với children?
“children” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là child; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "children" khác "child": cả hai gần nghĩa nhau ("đứa bé, đứa trẻ"), nhưng "child" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "children" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa
Từ này là danh từ trừu tượng hoặc từ chức năng, không có trái nghĩa trực tiếp trong từ điển.
Phân biệt sắc thái
"children" khác "child": cả hai gần nghĩa nhau ("đứa bé, đứa trẻ"), nhưng "child" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "children" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Bảng so sánh nhanh
| Từ | IPA | Sắc thái |
|---|---|---|
| child | /tʃaɪld/ | gần nhất về nghĩa |
Gợi ý khi viết
Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “child”.
Câu mẫu
- sin is often the child of idleness
tội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra - The children are waiting for their parents outside.
Bọn trẻ đang đợi bố mẹ ở bên ngoài. - We need to consider the children in this context.
Chúng ta cần xem xét children trong bối cảnh này.