Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Từ đồng nghĩa với chair?
“chair” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là chairman; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "chair" khác "chairman": cả hai gần nghĩa nhau ("ghế"), nhưng "chairman" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "chair" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa
Từ này là danh từ trừu tượng hoặc từ chức năng, không có trái nghĩa trực tiếp trong từ điển.
Phân biệt sắc thái
"chair" khác "chairman": cả hai gần nghĩa nhau ("ghế"), nhưng "chairman" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "chair" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Bảng so sánh nhanh
| Từ | IPA | Sắc thái |
|---|---|---|
| chairman | /ˈtʃɛɹmən/ | gần nhất về nghĩa |
Gợi ý khi viết
Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “chairman”.
Câu mẫu
- to take a chair
ngồi xuống ghế - past (above) the chair
trước đã làm thị trưởng - below the chair
chưa làm thị trưởng bao giờ