Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Từ đồng nghĩa với branch?
“branch” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là arm; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "branch" khác "arm": cả hai gần nghĩa nhau ("cành cây"), nhưng "arm" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "branch" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa
Từ này là danh từ trừu tượng hoặc từ chức năng, không có trái nghĩa trực tiếp trong từ điển.
Phân biệt sắc thái
"branch" khác "arm": cả hai gần nghĩa nhau ("cành cây"), nhưng "arm" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "branch" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Bảng so sánh nhanh
| Từ | IPA | Sắc thái |
|---|---|---|
| arm | /ɑɹm/ | gần nhất về nghĩa |
Gợi ý khi viết
Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “arm”.
Câu mẫu
- a branch of a river
một nhánh sông - the road branches here
ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã - We need to consider the branch in this context.
Chúng ta cần xem xét branch trong bối cảnh này.