Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Từ đồng nghĩa với born?
“born” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là stubborn; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "born" khác "stubborn": cả hai gần nghĩa nhau ("bẩm sinh, đẻ ra đã là"), nhưng "stubborn" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "born" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa
Từ này là danh từ trừu tượng hoặc từ chức năng, không có trái nghĩa trực tiếp trong từ điển.
Phân biệt sắc thái
"born" khác "stubborn": cả hai gần nghĩa nhau ("bẩm sinh, đẻ ra đã là"), nhưng "stubborn" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "born" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Bảng so sánh nhanh
| Từ | IPA | Sắc thái |
|---|---|---|
| stubborn | /ˈstʌbɚn/ | gần nhất về nghĩa |
Gợi ý khi viết
Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “stubborn”.
Câu mẫu
- a born poet; a poet born
nhà thơ bẩm sinh - a born fool
người chí ngu - He was born in Hue and raised in Canada.
Anh sinh ở Huế và lớn lên ở Canada.