Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Từ đồng nghĩa với beaten?
“beaten” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là beat; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "beaten" khác "beat": cả hai gần nghĩa nhau ("đập, nện (nền đường...)"), nhưng "beat" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "beaten" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa
Từ này là danh từ trừu tượng hoặc từ chức năng, không có trái nghĩa trực tiếp trong từ điển.
Phân biệt sắc thái
"beaten" khác "beat": cả hai gần nghĩa nhau ("đập, nện (nền đường...)"), nhưng "beat" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "beaten" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Bảng so sánh nhanh
| Từ | IPA | Sắc thái |
|---|---|---|
| beat | /bit/ | gần nhất về nghĩa |
Gợi ý khi viết
Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “beat”.
Câu mẫu
- ornaments are sometimes made of beaten silver and beaten gold
những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng gò thành hình - history is his beaten track
lịch sử là môn sở trường của anh ấy - Whisk the beaten eggs into the warm sauce.
Đánh đều trứng rồi khuấy vào nước sốt ấm.