Từ đồng nghĩa & trái nghĩa

Từ đồng nghĩa với beaten?

“beaten” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là beat; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "beaten" khác "beat": cả hai gần nghĩa nhau ("đập, nện (nền đường...)"), nhưng "beat" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "beaten" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.

Từ đồng nghĩa (1)

Từ trái nghĩa

Phân biệt sắc thái

"beaten" khác "beat": cả hai gần nghĩa nhau ("đập, nện (nền đường...)"), nhưng "beat" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "beaten" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.

Bảng so sánh nhanh

TừIPASắc thái
beat/bit/gần nhất về nghĩa

Gợi ý khi viết

Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “beat”.

Câu mẫu