Từ đồng nghĩa & trái nghĩa
Từ đồng nghĩa với backwards (kèm trái nghĩa)?
“backwards” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là back; trái nghĩa thường gặp: forward. "backwards" khác "back": cả hai gần nghĩa nhau ("(như) backward"), nhưng "back" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "backwards" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa (1)
Từ trái nghĩa (1)
Phân biệt sắc thái
"backwards" khác "back": cả hai gần nghĩa nhau ("(như) backward"), nhưng "back" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "backwards" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.
Bảng so sánh nhanh
| Từ | IPA | Sắc thái |
|---|---|---|
| back | /bæk/ | gần nhất về nghĩa |
Gợi ý khi viết
Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “back”.
Câu mẫu
- The child walked backwards toward the sofa.
Đứa trẻ đi lùi về phía ghế sofa. - We need to consider the backwards in this context.
Chúng ta cần xem xét backwards trong bối cảnh này.