Từ đồng nghĩa & trái nghĩa

Từ đồng nghĩa với admire?

“admire” có 1 từ đồng nghĩa phổ biến nhất là envy; từ này không có trái nghĩa trực tiếp. "admire" khác "envy": cả hai gần nghĩa nhau ("ngắm nhìn một cách vui thích"), nhưng "envy" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "admire" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.

Từ đồng nghĩa (1)

Từ trái nghĩa

Phân biệt sắc thái

"admire" khác "envy": cả hai gần nghĩa nhau ("ngắm nhìn một cách vui thích"), nhưng "envy" hợp ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành hơn; "admire" trung tính, dùng được mọi ngữ cảnh.

Bảng so sánh nhanh

TừIPASắc thái
envy/ˈɛnvi/gần nhất về nghĩa

Gợi ý khi viết

Từ này không có trái nghĩa trực tiếp; khi viết, tập trung phân biệt với từ gần nghĩa nhất là “envy”.

Câu mẫu