Nghĩa tiếng Việt của
workin

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
hình thức phản đối của công nhân chiếm và điều hành một nhà máy...khi phải đóng cửa
Chuyên ngành kinh tế
đình công chiếm xưởng
sự tiếp quản của công nhân
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- workin' hard; workin' late; workin' on a project
Dễ nhầm
- workin is a nonstandard spelling representing the informal pronunciation of working; in edited writing use working unless reproducing speech or a title
Mẫu câu giá trị
- “The song's title uses workin' as a colloquial spelling.” (Tên bài hát dùng workin' như cách viết khẩu ngữ.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật