Nghĩa tiếng Việt của
were
Phiên âm Mỹ /wɝ/ BrE /wɜː/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "were" phát âm Mỹ /wɝ/ Anh /wɜː/ — audio file: were.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

(bất qui tắc) nội động từ & trợ động từ (số ít was, số nhiều were, been)
thì, là
the earth is round — qu đất (thì) tròn
he is a teacher — anh ta là giáo viên
có, tồn tại, ở, sống
there is a concert today — hôm nay có một buổi hoà nhạc
are you often in town? — anh thường có ở tỉnh không
to be or not to be, that is the question — sống hay là chết đây, đó là vấn đề
trở nên, trở thành
they'll be linguists in some years time — vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
xy ra, diễn ra
when is the wedding to be — bao giờ đám cưới sẽ cử hành
giá
this book is five pence — cuốn sách này giá năm xu
be to phi, định, sẽ
what time am I to come? — mấy giờ tôi phi đến
he is to leave for Hanoi tomorrow — ngày mai nó sẽ đi Hà nội
(+ động tính từ hiện tại) đang
they are doing their work — họ đang làm việc của họ
(+ động tính từ quá khứ) bị, được
the boy is scolded by his mother — đứa bé bị mẹ mắng
the house is being built — ngôi nhà đang được xây
to have been
đ đi, đ đến
I've been to Peking once — tôi đ đi Bắc kinh một lần
has anyone been during my absence? — trong khi tôi đi vắng có ai đến không?
he's been and took my books — (thông tục) cái thằng ấy đ đến lấy mất sách của mình
to be against
chống lại
to be for
tán thành, đứng về phía
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- you/we/they were; were not; if I were you
Dễ nhầm
- were is the past form of be for plural subjects and you; were also appears in the subjunctive
Mẫu câu giá trị
- “They were already waiting when we arrived.” (Họ đã đợi sẵn khi chúng tôi đến.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật