Nghĩa tiếng Việt của
toll
Phiên âm Mỹ /toʊl/ BrE /təʊl/ 🔊 Nghe
Transcript: từ "toll" phát âm Mỹ /toʊl/ Anh /təʊl/ — audio file: toll.m4a (nghe online hoặc trong app offline)

Tần suất: top 10K Ngoài danh sách học chính ~C1
danh từ
thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...)
phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay)
to take toll of
(nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn
roat toll
số người bị tai nạn xe cộ
nội động từ
thu thuế (cầu, đường, chợ...)
nộp thuế (cầu, đường, chợ...)
danh từ
sự rung chuông
tiếng chuông rung
ngoại động từ
rung, đánh, gõ (chuông...)
to toll the bell — rung chuông
rung, điểm (chuông đồng hồ...)
the clock tolled midnight — đồng hồ điểm 12 giờ đêm
rung chuông báo
to toll someone's death — rung chuông báo tử người nào
nội động từ
rung, điểm (chuông đồng hồ...)
Chuyên ngành kinh tế
lệ phí
phí chuyển hàng
phí điện thoại đường dài
phí thông hành
phí thông hành, thông lưu (cầu, đường)
số người thương vong (trong tai nạn)
sự mất mát, thiệt hại
thông lưu (cầu đường...)
thuế dựng sạp
thuế hoa chi
thuế quá cảnh
Chuyên ngành kỹ thuật
đánh
Lĩnh vực: xây dựng
gõ (chuông)
Lĩnh vực: ô tô
lệ phí cầu, đường
Lĩnh vực: toán & tin
thuế cầu
thuế đường
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
thuế lưu thông
thuế qua cầu
thuế qua đường
App Dual Dictionary: từ điển Anh-Việt offline, không cần mạng, không tài khoản.
Phát hiện lỗi (phiên âm, nghĩa, ví dụ)? Báo qua email — mình sửa trong bản tới.
Ghi chú sử dụng
Điểm cần nhớ
- pay a toll; toll road; toll of war
Dễ nhầm
- a toll is a fee for using a road or bridge, or a serious loss caused by an event; toll can also mean sound a bell
Mẫu câu giá trị
- “Traffic was backed up at the toll booth.” (Xe cộ ùn lại ở trạm thu phí.)
Cập nhật nội dung: 07/11/2026 · Lịch sử cập nhật